Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "sử dụng" (1)

sử dụng
phát
Tiếng Anh Động từuse, utilize
Từ vựng của tôi
có thể sử dụng lại
can be reused

swap_horiz Từ liên quan "sử dụng" (5)

liều lượng sử dụng
phát
Tiếng Anh Danh từdosage
Từ vựng của tôi
sử dụng đúng liều lượng được chỉ định
Use as directed
quyền sử dụng đất
phát
Tiếng Anh Danh từland using right
Từ vựng của tôi
hạn sử dụng
phát
Tiếng Anh Danh từbest before
Từ vựng của tôi
Hạn sử dụng của bánh này đến ngày mai
The expiration date of this cake is tomorrow.
thời hạn sử dụng đất
Tiếng Anh Cụm từland use term/period
Từ vựng của tôi
Thời hạn sử dụng đất cho dự án này là 70 năm.
The land use term for this project is 70 years.
sử dụng bạo lực
Tiếng Anh Cụm từUse violence
Từ vựng của tôi
Dù với bất kỳ lý do nào, việc sử dụng bạo lực là không thể tha thứ.
No matter the reason, the use of violence is unacceptable.

format_quote Cụm từ "sử dụng" (20)

sử dụng máy sấy
use a dryer
sử dụng mạng xã hội
Use SNS
có thể sử dụng lại
can be reused
sử dụng máy tính để làm việc
work using a computer
80% người Việt sử dụng điện thoại thông minh
More than 80% of Vietnamese people use smartphones
sử dụng giấy tiết kiệm
save paper usage
không sử dụng tiền mặt mà chỉ sử dụng thẻ
Use only cards instead of cash
sử dụng lò vi sóng để hâm nóng thức ăn
heat food in the microwave
Ở Việt Nam chỉ sử dụng tiền giấy
In Vietnam, only banknotes are used.
Người Việt Nam không quen sử dụng tiền xu
Vietnamese people are not used to using currency.
sử dụng thuốc kháng sinh
use antibiotics
hạn chế sử dụng thuốc giảm đau
Reduce pain medication use
khách hạng thương gia có thể sử dụng phòng chờ
Business class passengers can use the lounge
đưa hệ thống nhận diện khuôn mặt vào sử dụng
Introducing a facial recognition system
sử dụng năng lượng mặt trời
Use solar power
sử dụng máy tạo ẩm để tăng độ ẩm cho phòng
Increase the humidity in the room with a humidifier
Bố sử dụng máy mát-xa sau giờ làm việc.
My father uses a massager after work.
sử dụng đúng liều lượng được chỉ định
Use as directed
Tôi sử dụng thanh toán điện tử.
I use electronic payment.
nên hạn chế sử dụng chai nhựa
We should reduce the use of plastic bottles